Trường Tiểu học Thanh Am chào mừng ngày giải phóng miền Nam 30/4 và Quốc tế lao động 1/5
Thứ hai, 1/11/2021, 9:32
Lượt đọc: 205

Niên giám thống kê trường Tiểu học Thanh Am

1. THÔNG TIN
Tên trường (theo Quyết định mới nhất):  Trường Tiểu học Thanh Am
Tên trước đây:   
Cơ quan chủ quản:  Ủy ban nhân dân quận Long Biên
Thành phố Hà Nội
Quận Long Biên
Phường Thượng Thanh
Điện thoại cơ quan 0246.3281.081
Website https://ththanham.longbien.edu.vn
Fanpage https://www.facebook.com/ththanham
Địa chỉ Mail c1thanham@longbien.edu.vn
Năm thành lập trường 2012
Loại hình Công lập
Năm được công nhận Trường Chuẩn Quốc gia 2015
 
    
2. SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
Năm học Năm học 2017 - 2018 Năm học 2018 - 2019 Năm học 2019 – 2020 Năm học 2020 – 2021 Năm học 2021 - 2022
Tổng số 44 41 45 45 51
 
     
 3. SỐ LIỆU TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
(Số liệu tại thời điểm thống kê: Tháng 10 năm 2021) 
Thành phần Tổng số Nữ Trình độ đào tạo
Ghi chú
Chưa
đạt chuẩn
(Cao đẳng)
Đạt
chuẩn
(Đại học)
Trên
chuẩn
(Thạc sĩ)
Hiệu trưởng 01 01 0 01 0  
Phó hiệu trưởng 01   0 0 01  
Giáo viên 39 37 15 24 0  
Nhân viên 10 07 10 0 0  
Tổng 51 45 25 25 01  
 
 
4. SỐ HỌC SINH / SỐ LỚP
Khối lớp Năm học 2017 - 2018 Năm học 2018 – 2019 Năm học
2019 - 2020
Năm học 2020 – 2021 Năm học
2021 - 2022
Lớp 1 192 HS/5 lớp 216 HS/ 6 lớp 200 HS/ 6 lớp 212 HS/6 Lớp 204 HS/6 lớp
Lớp 2 150 HS/5 lớp 187 HS/ 5 lớp 213 HS/ 5 lớp 201 HS/6 Lớp 201 HS/ 6 lớp
Lớp 3 144 HS/4 lớp 151 HS/ 5 lớp 185 HS/ 5 lớp 213 HS/5 Lớp 198 HS/ 5 lớp
Lớp 4 119 HS/4 lớp 147 HS/4 lớp 158 HS/ 5 lớp 187 HS/5 Lớp 212 HS/ 5 lớp
Lớp 5 108 HS/3 lớp 126 HS/4 lớp 145 HS/ 4 lớp 157 HS/5 Lớp 185 HS/ 5 lớp
Cộng 713 HS/21 lớp 827 HS/ 24 lớp 901 HS/ 25 lớp 970 HS/27 Lớp 1000 HS/27 lớp
 
 
5. CƠ CẤU KHỐI CÔNG TRÌNH CỦA NHÀ TRƯỜNG
Tên khối công trình Năm học
2017 - 2018
Năm học
2018 – 2019
Năm học
2019 – 2020
Năm học
2020 - 2021
Năm học
2021 – 2022
1. Khối phòng Hành chính quản trị 03 03 03 03 03
Hiệu trưởng 01 01 01 01 01
Phó Hiệu trưởng 01 01 01 01 01
Văn phòng 01 01 01 01 01
P. Đảng, đoàn thể          
Bảo vệ X X X X X
Khu để xe GV X X X X X
Khu VS GV, CB, NV X X X X X
2. Khối phòng học tập          
Phòng học 21 24 25 27 27
Âm nhạc 01 01 01 01 01
Mĩ thuật 01 01 01 01 01
Khoa học - Công nghệ          
Tin học 01 01 01 01 01
Tiếng Anh 1 01 01 01 01 01
Tiếng Anh 2          
P. Đa năng 01 01 01 01 01
3. Khối phòng hỗ trợ học tập 05 05 05 05 05
Thư viện 01 01 01 01 01
P. Thiết bị giáo dục 01 01 01 01 01
P. Tư vấn học đường và hỗ trợ GD HS khuyết tật học hòa nhập 01 01 01 01 01
P. Đội thiếu niên 01 01 01 01 01
P. Truyền thống 01 01 01 01 01
4. Khối phụ trợ 03 03 03 03 03
Phòng họp 01 01 01 01 01
Phòng nghỉ GV
Phòng Y tế 01 01 01 01 01
Nhà kho          
Khu để xe HS X X X X X
Khu VS HS X X X X X
Cổng, hàng rào X X X X X
5. Khu vui chơi, TDTT          
Nhà đa năng (Nhà thể chất) 01 01 01 01 01
Sân chung X X X X X
Sân TDTT X X X X X
6. Khu phục vụ sinh hoạt          
Nhà bếp X X X X X
Kho bếp X X X X X
Nhà ăn X X X X X
7. Hạ tầng kỹ thuật          
Hệ thống cấp nước sạch X X X X X
Hệ thống cấp điện X X X X X
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy X X X X X
Hạ tầng CNTT, liên lạc X X X X X
Khu thu gom rác thài X X X X X
Tổng số phòng          
 
6. SỐ LIỆU TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC
TT Tên thiết bị Số lượng (Bộ/Chiếc)
1 Máy tính phục vụ CBGVNV 13
2 Máy tính phục vụ HS 40
3 Máy chiếu Projector + điều khiển 27
4 Màn chiếu + màn hình  
5 Máy chiếu đa vật thể 02
6 Hệ thống âm thanh giảng dạy 04
7 Ti vi  
8 Bảng tương tác thông minh 0
9 Máy in 13
 

Viết bình luận

Tin cùng chuyên mục

152